sổ tay

Học thuật
Thân thiện
sổ tay

Một học sinh ghi chú vào sổ tay trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vở nhỏ, thường có thể bỏ túi, dùng để ghi chép những điều cần nhớ, ý tưởng hoặc thông tin cá nhân: Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một cuốn sổ nhỏ, tiện dụng.
    • Sách nhỏ, sách tham khảo tóm tắt những kiến thức, công thức, số liệu cơ bản của một lĩnh vực cụ thể: Loại sách này dùng để tra cứu nhanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1 - Vở ghi chép):
    • Anh ấy luôn mang theo sổ tay để ghi lại ý tưởng bất chợt.
    • giáo dặn học sinh ghi chú bài học vào sổ tay.
  • Danh từ (Nghĩa 2 - Sách tham khảo):
    • Sinh viên kỹ thuật thường sổ tay tra cứu công thức học.
    • Cuốn sổ tay y học này tóm tắt các triệu chứng bệnh thường gặp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghi vào sổ tay": Hành động ghi chép thông tin quan trọng vào cuốn sổ nhỏ để lưu giữ.
    • Mỗi khi nghe được câu nói hay, tôi đều ghi vào sổ tay.
  • "Sổ tay cá nhân/Nhật ký sổ tay": Chỉ cuốn sổ dùng để ghi chép riêng tư, suy nghĩ cá nhân, có thể mang tính chất như nhật ký.
    • Những trang sổ tay cá nhân của nhà văn chứa đựng nhiều phác thảo tác phẩm.
Biến thể từ liên quan
  • Sổ ghi chép: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng ghi chép.
  • Sổ nhật ký: Nhấn mạnh việc ghi chép theo trình tự thời gian, thường mang tính cá nhân hơn.
  • Tập vở: Chỉ chung các loại vở viết, thường lớn hơn dùng trong học tập chính thức.
  • Cẩm nang: Từ gần nghĩa với sổ tay (nghĩa 2), chỉ sách hướng dẫn, chỉ dẫn thực tế cho một lĩnh vực.
Từ đồng nghĩa
  • Vở bỏ túi: (Cho nghĩa 1) Nhấn mạnh kích thước nhỏ, tiện mang theo.
  • Sách tra cứu nhanh: (Cho nghĩa 2) Nhấn mạnh chức năng tra cứu thông tin đọng.
Các cụm từ liên quan
  • Lật giở sổ tay: Hành động mở sổ ra để xem lại hoặc tìm kiếm thông tin đã ghi.
    • Để trả lời câu hỏi, anh ấy lật giở sổ tay của mình.
  • Đầy ắp sổ tay: Chỉ cuốn sổ tay rất nhiều thông tin, ghi chép dày đặc.
    • Những cuốn sổ tay đầy ắp của ông tài liệu quý cho nghiên cứu.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp với từ "sổ tay". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh khuyên bảo về thói quen tốt.) - "Giàu sổ tay, khó tay trắng": (Câu nói khuyên răn) Ý nói nếu chăm chỉ ghi chép, lưu giữ kiến thức (sổ tay đầy) thì sẽ không rơi vào cảnh thiếu hiểu biết, tay trắng (không ).

sổ tay

Một học sinh ghi chú vào sổ tay trong thư viện.

  1. d. 1. Vở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép. 2. Sách tóm tắt những điều cần nhớ (công thức, bảng số, số liệu...) thuộc một ngành khoa học dùng làm công cụ tra cứu : Sổ tay toán học sơ cấp ; Sổ tay của kỹ sư xây dựng.